Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Chàm”.

  1. Nguyễn Đình Chăm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Chẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Thuỷ Châm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1481 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Thái Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trưng Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 167 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Chảm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chàm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 164 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu b Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Chấm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. la văn chậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗng Châm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →

Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
  2. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
  3. Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
  4. Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
→ Xem cả 143 người trong các danh sách