Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Chàm”.
- Đinh Văn Chăm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 40 · Hàng d Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chắm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đồng chí: Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Châm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 801 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
- Chamalé Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Chamaléa Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 23 · Hàng G Xem chi tiết →
- Chamaléa Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng G Xem chi tiết →
- Chàm Nử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Chăm Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 746 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Hoàng Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 23 Xem chi tiết →
Còn 143 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Minh Châm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Khắc Chấm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Trần Xá, Nam Hưng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 09/09/1966
- Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai
- Nguyễn Văn Chẫm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Hy sinh: 11/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bùi Khu 5 Gia Lai