Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.

  1. Cao Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T21 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu k Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Đài Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ93 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 115 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Bỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
  2. Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
  3. Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
  4. Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17