Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.

  1. Cao Xuân Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 381 Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Quạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Thảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Thủy Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 622 Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 88 Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 666 Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Lía Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1994 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 397 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
  2. Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
  3. Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
  4. Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17