Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.

  1. Cao Xuân Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Xuân Thủy - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Cẩm Thuý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Diệc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Thúy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/9/1980 Quê quán: Cẩm Đưc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D416 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C18 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Ban hậu cần Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C10 - D6 bộ binh - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Đội cơ sở 2 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Sang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1982 Quê quán: Trung Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 380 - Sư đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
  2. Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
  3. Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
  4. Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17