Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.
- Cao Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cào Xuân Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 447 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 327 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1986 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Huyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 703 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lạc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 810 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
- Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
- Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
- Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17