Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.
- Thái Xuân Cáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/12/1950 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1964 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Xuân Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Thượng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hoàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1989 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1981 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Diển Hoà - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Thiệu Phúc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
- Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
- Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
- Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17