Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.

  1. Cao Xuân Cừ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Diễm Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Hoa Sơn - N. Hòa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1987 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Khoái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1987 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1954 Quê quán: Diễn Thành - Diẫn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Ngỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1975 Quê quán: Thái Danh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Sỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/3/1953 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: 36 Lục X Đài - - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phú Thức - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 Quê quán: Phú lê, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 Quê quán: An Trường - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cao đức - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lai Xuân Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/08/1979 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
  2. Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
  3. Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
  4. Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17