Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.

  1. Cao Xuân Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Nữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng LC · Lô D3 Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Thường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Trầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Cao xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Cao xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tuy Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Trung Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Chuẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1967 Quê quán: Liên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Cán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
  2. Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
  3. Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
  4. Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17