Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Cao Xuân Xuân”.

  1. Cao Xuân Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Thăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Cao Thị Xuân Làn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Dê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Phục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1096 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Viết Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Xóm Bùi- Thành Thọ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Không lấy được xác
  2. Cao Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phổ Lộng- Cẩm Thủy- Cẩm Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 (01-93)03 Kon Tum 1/50000
  3. Đinh Cao Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thượng Lac- Lạc Xuân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 14 NT3 17.64-14.046 Nam Chư Bua mảnh Ban Mê Thuột:1/10000
  4. Cao Xuân Xuân Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17