Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Cao Xuân Nối”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Đoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Xuân Nối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Bảng- Ninh Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 3/10/1966 A Sầu Thừa Thiên
  2. Cao Xuân Nơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Mã- Tân Lạc- Hy sinh: 10/12/1970