Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Cao Xuân Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: 36 Lục X Đài - - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lục Minh Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Xuân Cao - Thường tín - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Chúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Cao Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Xuân Dương - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Xuân Dương - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lục Phúc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1988 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lục Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Xuân Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · - - Hy sinh: 6/5/1974
  2. Cao Xuân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hóa Sơn- Minh Hóa- Hy sinh: 15/4/1972