Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Cao Xuân Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Kháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Khánh Xuân - Bảo Lạc - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Thị xã Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 Quê quán: Phú lê, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Cao Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Xuân Tâm, Xuân Tâm Đơn vị: E 175 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Hóa - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Cát Khánh - Phù Cát - Nghĩa Bình Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lương văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đàm Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Anh Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suối Tre - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suối Tre - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1973