Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Cao Xuân Bá”.

  1. Cao Xuân Bá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Bá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 Quê quán: Yên Hồ - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1981 Quê quán: Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Diển Hoà - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Xuân Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Đồng- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/6/1975 chân đồi 884 (899-896) mộ 4 mảnh Bờ Riêng 1/50000