Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Cao Văn Tư”.

  1. Cao Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 418 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 153 · Khu A12 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 132 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 626 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  11. Cao văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 161 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Tự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Sơn- Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang d2 mộ 7