Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Cao Văn Sỳ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1990 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Sỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/1/1973 (94-16)04 Plei Breng