Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Cao Văn Sỳ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Nghĩa An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn (Tư Nhỏ) Sê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  5. Quang Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Chiềng Sy Thuận Châu - Sơn La - Cao Bằng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Quang Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Chiềng Sy Thuận Châu - Sơn La - Cao Bằng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lò văn Sý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Mạc văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao đại, Xã Cao Đại, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đầu Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao đại, Xã Cao Đại, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Sỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/1/1973 (94-16)04 Plei Breng