Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Cao Văn Sử”.

  1. Cao Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 37 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Sừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H2 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Ban tham mưu - E210 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Cao Văn sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1982 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Sườn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 410 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 416 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Sườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 4/2/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000