Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Cao Văn Nhã”.

  1. Cao Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 225 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Nhạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Nhập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Nháng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/12/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1448 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1136 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Nhãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đông Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 26/3/1971