Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Cao Văn Minh”.

  1. Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thịnh Đức - Đông Mỹ - Bắc Thái Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1980 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D418 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam