Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Cao Văn Mẫn”.
- Cao Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Cao Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Cao Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1224 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1285 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 450 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Khóm 4 - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Văn Mẫn Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Khe Nàn Nao, huyện 40, Kon Tum. Tọa độ (80-40)08
- Cao Văn Mẫn Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Hải ,Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bảm đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08