Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Cao Văn Lệ”.

  1. Cao Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Lẹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Lệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 112 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Lem Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Lệnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H15A · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Lét Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đông Yên- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Hóa- Diễn An- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/6/1967 E1 Khu 5 Gia Lai