Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Cao Văn Lù”.

  1. Cao Văn Lũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
  5. Cao văn Lươmg Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Lùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Lương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Lực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Tây, Miền Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Tây, Miền Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Lùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/08/1977 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Luy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Lùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Lù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966