Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Cao Văn Lù”.

  1. Cao Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 566 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Cao Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1765 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Luận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Lúa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1950 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 33 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Lương Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/3/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1938 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 38 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Lựa Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/5/1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Luật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Lũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Lù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
  2. Cao Văn Lù Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 30/2/1966 Hy sinh: Long Mỹ, Cần Thơ