Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Cao Văn Khá”.
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 476 Xem chi tiết →
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Cao Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Cao Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1982 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Khan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/1977 Quê quán: Bàu Năng, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.