Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Cao Văn Cầm”.

  1. Cao Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1953 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Cam Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Cao văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  6. Cao văn Cấm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Cầm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Chu Hoá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: (71.150-07.425) mộ 4 Plei Lăng Lố Kram Hàng 11; Ô 1; Số 211; Khối 0