Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Cao Trung Tấn (Tẩn)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mã Tự Bùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vương Văn Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lưu Bình Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1981 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Hồng Minh – Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1515 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Pắc bó - Cao thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Lét Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đông Yên- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Cao Đức Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Cường- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Hồng Minh - Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lưu Bình Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bế Văn Trần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lạng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Căn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng ái - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C9 D9 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ban Văn Sần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thị Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Nháu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đức Quang- Hạ Lạng- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →