Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Cao Trung Tấn (Tẩn)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thượng Trung - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Trung tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1883 Xem chi tiết →
  4. Cao Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1462 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Dương Cao Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  8. Hà Cao Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2364 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Cao Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Hà Dương - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lai Xuân Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/08/1979 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Pắc bó-Cao thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3029 Xem chi tiết →
  13. Trần Trùng Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Bản thu - Quát xã - Lộc Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Liếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2078 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2997 Xem chi tiết →
  16. Trần Trùng Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Bản thu - Quát xã - Lộc Bình - Cao Bằng Đơn vị: C1D7E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bế Xuân Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Liếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lục Duy Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →