Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Cao Thanh”.
- Cao Thanh Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Xuân Kế - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - C1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Bạch Phượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Bạch Phượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Thành Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Lĩnh - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1972
- Cao Hoài Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Ngọc - Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
- Cao Bá Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/12/1978 Mai táng ban đầu: Mất tích
- Cao Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 17/03/1967
- Cao Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1970 3513