Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Cao Thanh”.
- Cao Thành Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Cao Thanh Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 69 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Thành Bộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 459 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Cao Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Cao Thành Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/6/1984 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cao Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 135 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Thanh Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Thành Phố Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Lĩnh - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1972
- Cao Hoài Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Ngọc - Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
- Cao Bá Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/12/1978 Mai táng ban đầu: Mất tích
- Cao Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 17/03/1967
- Cao Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 23/08/1970 3513