Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Cao Thăng”.
- Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Cao Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Xuân Khao - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Văn Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Thôn Quyến, Cấp Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 04/08/1967
- Đỗ Cao Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 1, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 2 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 192; Khối 0
- Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Chè, Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (03.300) (80.200)
- Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Tảo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Chư Hinh. Kon Tum
- Đỗ Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000