Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Cao Thăng”.

  1. Cao Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 67 Xem chi tiết →
  2. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1988 Xem chi tiết →
  5. Lê Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Phạm Cao Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Trần Cao Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đặng Cao Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 30 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Cao Thảng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Cao Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Đinh Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Cao Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 830 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Văn Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Thôn Quyến, Cấp Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình Hy sinh: 04/08/1967
  2. Đỗ Cao Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 1, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 2 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 192; Khối 0
  3. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Chè, Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: (03.300) (80.200)
  4. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Tảo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Chư Hinh. Kon Tum
  5. Đỗ Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Chè - Niên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.100-79.600 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách