Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Cao Sơn Thủy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Cao Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lãng Minh Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Thuỷ Hưng - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Thanh Chắm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Thuỵ Hưng - Văn Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Khánh Nhì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Sơn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - An Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000