Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Cao Sơn Thủy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 57 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Văn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Cao Sơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Cao Thanh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: An Thuyên, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Đơn vị: D3 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Cao Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cao Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cao Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Cao Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Trung Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1982 Quê quán: Yên Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vi Văn Chang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Đăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vi Văn Chang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thắng Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Bổng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Ngũ Lão - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Tự Do - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.