Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Cao Sơn”.

  1. Lê Cao Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10-5-1970 Quê quán: Tăng Long, Hoài Nhơn, Bình Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H25 - ENT2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: GiaViễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1974 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương cao sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Công bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Sơn Điện - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Cao Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Bình An - Bình Khuê - Bình Định Đơn vị: H25 - ENT2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cao Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Cao Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Yên Hương - Hàn Yến - Tuyên Quang Đơn vị: D bộ 3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Cao Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Cao Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1968
  2. Vũ Cao Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 166B - Lạch Chay - Lê Châu - Hải Phòng Hy sinh: 14/01/1973 Mai táng ban đầu: BT Trung - Gia Lai
  3. Cao Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 21/12/1978 3152
  4. Cao Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 21/12/1978 3152
  5. Vũ Cao Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1975
→ Xem cả 35 người trong các danh sách