Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Cao Sĩ Ngọc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Khôi Linh - Hồng Nam - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1968 Quê quán: Cao Ngọc - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: 261 F 3 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Em Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Kim Ngọc Lân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H5 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tịnh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KC2 Xem chi tiết →
- Ngô Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Từ Ngọc Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.