Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Cao Sĩ Ngọc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Xuân cao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Cao sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D4 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Tiến Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đăng Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đức Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1966 Quê quán: Ngọc Khê - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Độc Lập - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nại - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: 27369 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Loa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Dương Đơn vị: C10D6E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Khai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Minh Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Cáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Khuất Xá - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.