Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Cao Sĩ Ngọc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D13 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Cẩm Thuý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Ngọc THái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Liêu - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cao thi - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Ngọc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Thị Trấn Hữu Lũng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Định Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thị Trấn Nguyên Bình, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Tiến Lựu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Bản Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 27/7/1966 Quê quán: Ngọc Sơn - Sầm Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hà Ngọc Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Nam Tuấn - Kim Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Danh Xí - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nông Ngọc Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Bế Triều - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Sĩ Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khả Vương - Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/6/1968 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E95, khu 6 - Gia Lai