Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Cao Sĩ Ngọc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cao Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Cao Tiến Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Nghiêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Rào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Kim Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Năm Căn, Cà Mau, Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm NGọc Cao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Bích Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1905 Quê quán: Yên Quang - Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Quy Hòa - Ninh Hòa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Đại Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Hoàng lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1985 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cao Hữu Ngọc Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/5/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/10/1973 Quê quán: Bình Hưng - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Sa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hoàng hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Bản Yên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.