Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Cao Quang Lâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Tân Lạn - Văn Lảm - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Nghinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Quang Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Thọ- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/3/1968 Đông bắc Ma Sút