Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Cao Quang Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thuỷ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đàm Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Phạm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Bó Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Bệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Cao Lạc - Liên Hồng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 04 - 1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/02/1970 Quê quán: An Hùng - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. An Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lý Đính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1965 Quê quán: Hưng Đạo - Bảo Lạc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Quang Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Tiến- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/9/1975