Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Cao Quang Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Xuân Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Cao Ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Đông Hoà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Cao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1973 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Cao Bâng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cao X Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 39 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Hùng Quốc - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Hoài Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Hùng Hoà - Tiểu Cần - Trà Vinh Đơn vị: Ban an ninh miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Cao Ngạn - Đông Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Bó Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Trinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 228 Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phong Văn Tẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hùng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phong Văn Tẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: Hùng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phúc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Quang Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Tiến- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/9/1975