Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Cao Minh Tân”.
- Cao Minh Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 133 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Minh Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Đông trai - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân (Bia Tôn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Cao Minh Tân (Bia Tôn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.