Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Cao Minh Lân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 326 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 568 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 328 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 489 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tạ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 631 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Tạ Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 644 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1017 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Võ Minh Trí (Tử sĩ) Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/7//1986 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: QK9 - E2 - F330 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hứa Viết Cào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Văn Lãng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Minh Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Đồng Bạc - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Soạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Chu Khuất - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Đức Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Sơn Nô - Bản Lạc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Minh Khầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Hồng Quang - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C2 - D62 - E32 Cục Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Thị Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Thị Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/06/1966 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.