Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Cao Minh Lân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lăng Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  2. Lăng Minh Sỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lãng Minh Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Thuỷ Hưng - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 Quê quán: Quảng Lăng - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hứa Thanh Mình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Lộc Yên - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1973 Quê quán: Khuất Lệ - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Lê Cao Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Hồ Minh Lang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  10. Võ Cao Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 687 Xem chi tiết →
  11. Cao Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Lận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1975 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Đông Xem chi tiết →
  15. Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1070 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1025 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 359 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Minh Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trường Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1965