Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Cao Hoa”.

  1. Cao Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Quách Cao Hoành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Xóm liễu - Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Cao Hoàng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Long Thường - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: H2 Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Cao Hoài Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Hùng Hoà - Tiểu Cần - Trà Vinh Đơn vị: Ban an ninh miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Xuân Hòa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Cao Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thịnh - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.85.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Cao Hữu Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
  4. Cao Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Điện Giang - Điện Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
  5. Cao Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
→ Xem cả 18 người trong các danh sách