Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Cao Hoa”.
- Cao Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1953 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 176 · Hàng 8P Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Việt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Doãn Cao Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Phước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Đích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Hòa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Trương Cao Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Cao Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Xuân Tâm, Xuân Tâm Đơn vị: E 175 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Hoài Mạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Mẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/09/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 Quê quán: Tân Thành - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C17 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Xuân Hòa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Cao Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thịnh - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.85.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Hữu Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
- Cao Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Điện Giang - Điện Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
- Cao Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc