Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Cao Hoa”.

  1. Cao Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Cao Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Cao Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Cao Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Cao Hoàng Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Cao Hoàng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Cao Hoài Văn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 663 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Cao Hoàng Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 272 · Khu K2 Xem chi tiết →
  9. Cao Hoàng Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô3 Xem chi tiết →
  10. Cao Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Hoài Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Cao Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  13. Cao Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cao Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Quách Cao Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 217 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Vũ Cao Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Hai Xem chi tiết →
  17. Vũ Cao Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Cao Hoài Chò Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42059 Xem chi tiết →
  19. Cao Hoài Đảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Cao Hoài Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Xuân Hòa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Cao Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thịnh - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.85.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Cao Hữu Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1972
  4. Cao Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Điện Giang - Điện Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967
  5. Cao Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc
→ Xem cả 18 người trong các danh sách