Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Cao Hữu Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phụng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Phùng Hữu Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Văn Hữu Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đôi 13 N.Tr cao su - Lùng Thanh - Thanh Hoá Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Thị Trấn Hữu Lũng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 975 Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Hữu Khánh - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Cao Tiến Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Chấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bằng Hữu - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Rếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1995 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 1971
  2. Cao Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 19/12/1971