Tìm thấy 261 hồ sơ cho “Cao Hữu Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nhánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Nhạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Địch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Kế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Đào Hữu Bùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dư Văn Khì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Hữu Lủng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 33 Đông Kinh - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Văn Hữu Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Đôi 13 N.Tr cao su - Lùng Thanh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Hữu Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cao Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 1971
  2. Cao Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 19/12/1971